TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunpoint

UK/ˈɡʌnpɔɪnt/ US/ˈɡʌnpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

gunpoint nghĩa là chựa súng.

Nghĩa của gunpoint

Danh từ

  1. Chựa súng.

Họ từ của gunpoint

Câu hỏi thường gặp

gunpoint nghĩa là gì?

gunpoint (danh từ) nghĩa là chựa súng.

gunpoint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunpoint: giọng Anh (UK) /ˈɡʌnpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.