TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunpowder

UK/ˈɡʌnˌpaʊdə/ US/ˈɡʌnˌpaʊdɚ/ giọng máy của trình duyệt

gunpowder nghĩa là thuốc súng.

Nghĩa của gunpowder

Danh từ

  1. Thuốc súng.

Động từ

  1. transitive Phá hủy bằng thuốc súng.

Dạng từ của gunpowder

Số nhiềugunpowders
Ngôi thứ ba số ítgunpowders
Hiện tại phân từ (-ing)gunpowdering
Quá khứ phân từgunpowdered
Quá khứgunpowdered

Câu hỏi thường gặp

gunpowder nghĩa là gì?

gunpowder (danh từ, động từ) nghĩa là thuốc súng.

gunpowder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunpowder: giọng Anh (UK) /ˈɡʌnˌpaʊdə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnˌpaʊdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.