TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunshot

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌn.ʃɒt/ US/ˈɡʌn.ʃɑt/ giọng máy của trình duyệt

gunshot nghĩa là phát súng, tầm súng, tầm bắn.

Nghĩa của gunshot

Danh từ

  1. Phát súng.
  2. Tầm súng, tầm bắn.

Dạng từ của gunshot

Số nhiềugunshots

Câu ví dụ với gunshot

  • Tom said that he heard the gunshots. Tom đã nói rằng anh ấy nghe thấy tiếng súng.
  • We heard what sounded like gunshots. Chúng tôi nghe thấy như những tiếng súng nổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gunshot nghĩa là gì?

gunshot (danh từ) nghĩa là phát súng, tầm súng, tầm bắn.

gunshot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunshot: giọng Anh (UK) /ˈɡʌn.ʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌn.ʃɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.