TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunroom

giọng máy của trình duyệt

gunroom nghĩa là Phòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến).

Nghĩa của gunroom

Danh từ

  1. Phòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến).

Dạng từ của gunroom

Số nhiềugunrooms

Họ từ của gunroom

Câu hỏi thường gặp

gunroom nghĩa là gì?

gunroom (danh từ) nghĩa là Phòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.