gunsmith
US/ˈɡʌnˌsmɪθ/
giọng máy của trình duyệt
gunsmith nghĩa là người làm súng, người chữa súng.
Nghĩa của gunsmith
Danh từ
- Người làm súng.
- Người chữa súng.
Dạng từ của gunsmith
| Số nhiều | gunsmiths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gunsmith
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gunsmith nghĩa là gì?
gunsmith (danh từ) nghĩa là người làm súng, người chữa súng.
gunsmith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gunsmith: giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnˌsmɪθ/.