TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunsmith

US/ˈɡʌnˌsmɪθ/ giọng máy của trình duyệt

gunsmith nghĩa là người làm súng, người chữa súng.

Nghĩa của gunsmith

Danh từ

  1. Người làm súng.
  2. Người chữa súng.

Dạng từ của gunsmith

Số nhiềugunsmiths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gunsmith

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gunsmith nghĩa là gì?

gunsmith (danh từ) nghĩa là người làm súng, người chữa súng.

gunsmith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunsmith: giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnˌsmɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.