gurgle
UK/ˈɡɜː.ɡl̩/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɡɝ.ɡl̩/ giọng máy của trình duyệt
gurgle nghĩa là tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc, chảy ùng ục, chảy ồng ộc.
Nghĩa của gurgle
Danh từ
- Tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người).
Nội động từ
- Chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người).
Dạng từ của gurgle
| Ngôi thứ ba số ít | gurgles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gurgling |
| Quá khứ phân từ | gurgled |
| Quá khứ | gurgled |
| Số nhiều | gurgles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gurgle
Đồng nghĩa
Họ từ của gurgle
Câu hỏi thường gặp
gurgle nghĩa là gì?
gurgle (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc, chảy ùng ục, chảy ồng ộc.
gurgle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gurgle: giọng Anh (UK) /ˈɡɜː.ɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɝ.ɡl̩/.