TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gurgle

UK/ˈɡɜː.ɡl̩/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɡɝ.ɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

gurgle nghĩa là tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc, chảy ùng ục, chảy ồng ộc.

Nghĩa của gurgle

Danh từ

  1. Tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người).

Nội động từ

  1. Chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người).

Dạng từ của gurgle

Ngôi thứ ba số ítgurgles
Hiện tại phân từ (-ing)gurgling
Quá khứ phân từgurgled
Quá khứgurgled
Số nhiềugurgles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gurgle

Đồng nghĩa

Họ từ của gurgle

Câu hỏi thường gặp

gurgle nghĩa là gì?

gurgle (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc, chảy ùng ục, chảy ồng ộc.

gurgle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gurgle: giọng Anh (UK) /ˈɡɜː.ɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɝ.ɡl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.