gurkha
US/ˈɡʊr.kə/
giọng máy của trình duyệt
gurkha nghĩa là Binh sự Nêpan trong quân đội Anh.
Nghĩa của gurkha
Danh từ
- Binh sự Nêpan trong quân đội Anh.
Dạng từ của gurkha
| Số nhiều | Gurkhas |
| So sánh hơn | more Gurkha |
| So sánh nhất | most Gurkha |
Câu hỏi thường gặp
gurkha nghĩa là gì?
gurkha (danh từ) nghĩa là Binh sự Nêpan trong quân đội Anh.
gurkha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gurkha: giọng Mỹ (US) /ˈɡʊr.kə/.