TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guru

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʊɹuː/ US/ˈɡʊɹ(ˌ)u/ giọng máy của trình duyệt

guru nghĩa là bậc thầy.

Nghĩa của guru

Danh từ

  1. Người có uy tín lớn trong cộng đồng người Hinđu
  2. Tech Bậc thầy.

Dạng từ của guru

Số nhiềugurus
Ngôi thứ ba số ítgurus
Hiện tại phân từ (-ing)guruing
Quá khứ phân từgurued
Quá khứgurued

Họ từ của guru

Câu hỏi thường gặp

guru nghĩa là gì?

guru (danh từ) nghĩa là bậc thầy.

guru phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guru: giọng Anh (UK) /ˈɡʊɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʊɹ(ˌ)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.