gush
UK/ˈɡʌʃ/
US/ˈɡʌʃ/
giọng máy của trình duyệt
gush nghĩa là sự phun ra, sự vọt ra, phun ra, vọt ra.
Nghĩa của gush
Danh từ
- Sự phun ra, sự vọt ra.
- Sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm).
- a gush of angercơn giận đùng đùng
Động từ
- Phun ra, vọt ra.
- oil gushes from a new welldầu phun ra từ một giếng mới
- blood gushes from a woundmáu vọt ra từ một vết thương
- Nói một thôi một hồi, phun ra một tràng.
- Bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm...).
Dạng từ của gush
| Số nhiều | gushes |
| Ngôi thứ ba số ít | gushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gushing |
| Quá khứ phân từ | gushed |
| Quá khứ | gushed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gush
Đồng nghĩa
Họ từ của gush
Câu hỏi thường gặp
gush nghĩa là gì?
gush (danh từ, động từ) nghĩa là sự phun ra, sự vọt ra, phun ra, vọt ra.
gush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gush: giọng Anh (UK) /ˈɡʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌʃ/.