TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gusher

US/ˈɡə.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

gusher nghĩa là giếng dầu phun.

Nghĩa của gusher

Danh từ

  1. Giếng dầu phun.
  2. Thông tục Người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm.

Dạng từ của gusher

Số nhiềugushers

Câu hỏi thường gặp

gusher nghĩa là gì?

gusher (danh từ) nghĩa là giếng dầu phun.

gusher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gusher: giọng Mỹ (US) /ˈɡə.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.