gushing
UK/ˈɡʌʃɪŋ/
US/ˈɡʌʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gushing nghĩa là phun ra, vọt ra, tuôn ra hàng tràng.
Nghĩa của gushing
Tính từ
- Phun ra, vọt ra.
- Tuôn ra hàng tràng.
- Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã.
- a gushing personngười hay thổ lộ tình cảm; người hay vồn vã
Dạng từ của gushing
| So sánh hơn | more gushing |
| So sánh nhất | most gushing |
| Số nhiều | gushings |
Họ từ của gushing
Câu hỏi thường gặp
gushing nghĩa là gì?
gushing (tính từ) nghĩa là phun ra, vọt ra, tuôn ra hàng tràng.
gushing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gushing: giọng Anh (UK) /ˈɡʌʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌʃɪŋ/.