TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gushing

UK/ˈɡʌʃɪŋ/ US/ˈɡʌʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gushing nghĩa là phun ra, vọt ra, tuôn ra hàng tràng.

Nghĩa của gushing

Tính từ

  1. Phun ra, vọt ra.
  2. Tuôn ra hàng tràng.
  3. Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã.
    • a gushing personngười hay thổ lộ tình cảm; người hay vồn vã

Dạng từ của gushing

So sánh hơnmore gushing
So sánh nhấtmost gushing
Số nhiềugushings

Họ từ của gushing

Câu hỏi thường gặp

gushing nghĩa là gì?

gushing (tính từ) nghĩa là phun ra, vọt ra, tuôn ra hàng tràng.

gushing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gushing: giọng Anh (UK) /ˈɡʌʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.