gushy
UK/ˈɡʌʃi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɡʌʃi/ giọng người thật
gushy nghĩa là hay bộc lộ, hay thổ lộ.
Nghĩa của gushy
Tính từ
- Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã.
Dạng từ của gushy
| So sánh hơn | gushier |
| So sánh nhất | gushiest |
Họ từ của gushy
Câu hỏi thường gặp
gushy nghĩa là gì?
gushy (tính từ) nghĩa là hay bộc lộ, hay thổ lộ.
gushy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gushy: giọng Anh (UK) /ˈɡʌʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌʃi/.