TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gutta-percha

UK/ɡʌtəˈpɜːtʃə/ giọng máy của trình duyệt US/ɡʌɾəˈpɝtʃə/ giọng người thật

gutta-percha nghĩa là nhựa két.

Nghĩa của gutta-percha

Danh từ

  1. Gutapeca, nhựa két.

Dạng từ của gutta-percha

Số nhiềugutta-perchas

Câu hỏi thường gặp

gutta-percha nghĩa là gì?

gutta-percha (danh từ) nghĩa là nhựa két.

gutta-percha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gutta-percha: giọng Anh (UK) /ɡʌtəˈpɜːtʃə/, giọng Mỹ (US) /ɡʌɾəˈpɝtʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.