TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guttation

US/ˌɡə.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

guttation nghĩa là sự tạo giọt, sự hình thành giọt.

Nghĩa của guttation

Danh từ

  1. Sự tạo giọt; sự hình thành giọt (ở cây).

Dạng từ của guttation

Số nhiềuguttations

Câu hỏi thường gặp

guttation nghĩa là gì?

guttation (danh từ) nghĩa là sự tạo giọt, sự hình thành giọt.

guttation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guttation: giọng Mỹ (US) /ˌɡə.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.