gutsy
UK/ˈɡʌt.si/
giọng máy của trình duyệt
gutsy nghĩa là gan góc, dũng cảm.
Nghĩa của gutsy
Tính từ
- Gan góc, dũng cảm.
Dạng từ của gutsy
| So sánh hơn | gutsier |
| So sánh nhất | gutsiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gutsy
Đồng nghĩa
Họ từ của gutsy
Câu hỏi thường gặp
gutsy nghĩa là gì?
gutsy (tính từ) nghĩa là gan góc, dũng cảm.
gutsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gutsy: giọng Anh (UK) /ˈɡʌt.si/.