TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gutsy

UK/ˈɡʌt.si/ giọng máy của trình duyệt

gutsy nghĩa là gan góc, dũng cảm.

Nghĩa của gutsy

Tính từ

  1. Gan góc, dũng cảm.

Dạng từ của gutsy

So sánh hơngutsier
So sánh nhấtgutsiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gutsy

Đồng nghĩa

Họ từ của gutsy

Câu hỏi thường gặp

gutsy nghĩa là gì?

gutsy (tính từ) nghĩa là gan góc, dũng cảm.

gutsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gutsy: giọng Anh (UK) /ˈɡʌt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.