guttulate
giọng máy của trình duyệt
guttulate nghĩa là có giọt nhỏ.
Nghĩa của guttulate
Tính từ
- Có giọt nhỏ; dạng giọt nhỏ.
Câu hỏi thường gặp
guttulate nghĩa là gì?
guttulate (tính từ) nghĩa là có giọt nhỏ.
guttulate nghĩa là có giọt nhỏ.
guttulate (tính từ) nghĩa là có giọt nhỏ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.