guttural
UK/ˈɡʌtəɹəl/
US/ˈɡʌtəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
guttural nghĩa là yết hầu, âm yết hầu.
Nghĩa của guttural
Tính từ
- Thuộc Yết hầu.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Âm yết hầu.
Dạng từ của guttural
| So sánh hơn | more guttural |
| So sánh nhất | most guttural |
| Số nhiều | gutturals |
Họ từ của guttural
Câu hỏi thường gặp
guttural nghĩa là gì?
guttural (tính từ, danh từ) nghĩa là yết hầu, âm yết hầu.
guttural phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guttural: giọng Anh (UK) /ˈɡʌtəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌtəɹəl/.