guttle
UK/ˈɡʌtl̩/
US/ˈɡʌt(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
guttle nghĩa là ăn uống tham lam.
Nghĩa của guttle
Nội động từ
- Ăn uống tham lam.
Dạng từ của guttle
| Ngôi thứ ba số ít | guttles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guttling |
| Quá khứ phân từ | guttled |
| Quá khứ | guttled |
| Số nhiều | guttles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guttle
Đồng nghĩa
Họ từ của guttle
Câu hỏi thường gặp
guttle nghĩa là gì?
guttle (nội động từ) nghĩa là ăn uống tham lam.
guttle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guttle: giọng Anh (UK) /ˈɡʌtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌt(ə)l/.