gybe
UK/d͡ʒaɪb/
US/d͡ʒaɪb/
giọng máy của trình duyệt
gybe nghĩa là trở.
Nghĩa của gybe
Ngoại động từ
- Hàng hải Trở (buồm).
Dạng từ của gybe
| Ngôi thứ ba số ít | gybes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gybing |
| Quá khứ phân từ | gybed |
| Quá khứ | gybed |
| Số nhiều | gybes |
Câu hỏi thường gặp
gybe nghĩa là gì?
gybe (ngoại động từ) nghĩa là trở.
gybe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gybe: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪb/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪb/.