TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyle

UK/ɡaɪl/ US/ɡaɪl/ giọng máy của trình duyệt

gyle nghĩa là thùng ủ bia, mẻ bia.

Nghĩa của gyle

Danh từ

  1. Thùng ủ bia.
  2. Mẻ bia.

Dạng từ của gyle

Số nhiềugyles

Câu hỏi thường gặp

gyle nghĩa là gì?

gyle (danh từ) nghĩa là thùng ủ bia, mẻ bia.

gyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyle: giọng Anh (UK) /ɡaɪl/, giọng Mỹ (US) /ɡaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.