gyle
UK/ɡaɪl/
US/ɡaɪl/
giọng máy của trình duyệt
gyle nghĩa là thùng ủ bia, mẻ bia.
Nghĩa của gyle
Danh từ
- Thùng ủ bia.
- Mẻ bia.
Dạng từ của gyle
| Số nhiều | gyles |
Câu hỏi thường gặp
gyle nghĩa là gì?
gyle (danh từ) nghĩa là thùng ủ bia, mẻ bia.
gyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyle: giọng Anh (UK) /ɡaɪl/, giọng Mỹ (US) /ɡaɪl/.