TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gym

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɪm/ US/d͡ʒɪm/ giọng máy của trình duyệt

gym nghĩa là thể dục.

Nghĩa của gym

Danh từ

  1. Như Gymnasium.
  2. Thể dục.

Dạng từ của gym

Số nhiềugyms
Ngôi thứ ba số ítgyms
Hiện tại phân từ (-ing)gyming
Quá khứ phân từgymed
Quá khứgymed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gym

Đồng nghĩa

Họ từ của gym

Câu ví dụ với gym

  • I bought some protein shakes in the gym. Tôi đã mua một ít sinh tố protein trong phòng gym.
  • My gym teacher hated me. Giáo viên thể dục ghét tui mà.
  • I go to the gym three times a week. Tôi đến phòng tập thể dục 3 lần một tuần.
  • There's a lot of new equipment in the gym. Có quá nhiều dụng cụ mới trong phòng gym.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gym nghĩa là gì?

gym (danh từ) nghĩa là thể dục.

gym phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gym: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪm/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.