TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyppo

giọng máy của trình duyệt

gyppo nghĩa là Người Ai-cập.

Nghĩa của gyppo

Danh từ

  1. Người Ai-cập.
  2. Người Xư-gan.

Câu hỏi thường gặp

gyppo nghĩa là gì?

gyppo (danh từ) nghĩa là Người Ai-cập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.