TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyromagnetic

US/ˌdʒɑɪ.roʊ.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

gyromagnetic nghĩa là Thuộc từ hồi chuyển.

Nghĩa của gyromagnetic

Tính từ

  1. Thuộc từ hồi chuyển.

Dạng từ của gyromagnetic

So sánh hơnmore gyromagnetic
So sánh nhấtmost gyromagnetic

Cụm từ, thành ngữ với gyromagnetic

  • gyromagnetic medium — Môi trường từ hồi chuyển.
  • gyromagnetic resonance — Cộng hưởng từ hồi chuyển.

Câu hỏi thường gặp

gyromagnetic nghĩa là gì?

gyromagnetic (tính từ) nghĩa là Thuộc từ hồi chuyển.

gyromagnetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyromagnetic: giọng Mỹ (US) /ˌdʒɑɪ.roʊ.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.