TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyromagnetic medium

US/ ˈmi.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

gyromagnetic medium nghĩa là Môi trường từ hồi chuyển.

Nghĩa của gyromagnetic medium

Danh từ

  1. Tech Môi trường từ hồi chuyển.

Câu hỏi thường gặp

gyromagnetic medium nghĩa là gì?

gyromagnetic medium (danh từ) nghĩa là Môi trường từ hồi chuyển.

gyromagnetic medium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyromagnetic medium: giọng Mỹ (US) / ˈmi.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.