gyromagnetic resonance
US/ ˈrɛ.zə.nənts/
giọng máy của trình duyệt
gyromagnetic resonance nghĩa là Cộng hưởng từ hồi chuyển.
Nghĩa của gyromagnetic resonance
Danh từ
- Tech Cộng hưởng từ hồi chuyển.
Câu hỏi thường gặp
gyromagnetic resonance nghĩa là gì?
gyromagnetic resonance (danh từ) nghĩa là Cộng hưởng từ hồi chuyển.
gyromagnetic resonance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyromagnetic resonance: giọng Mỹ (US) / ˈrɛ.zə.nənts/.