TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyropilot

giọng máy của trình duyệt

gyropilot nghĩa là bộ lái tự động, bộ lái hồi chuyển.

Nghĩa của gyropilot

Danh từ

  1. Bộ lái tự động; bộ lái hồi chuyển.

Dạng từ của gyropilot

Số nhiềugyropilots

Câu hỏi thường gặp

gyropilot nghĩa là gì?

gyropilot (danh từ) nghĩa là bộ lái tự động, bộ lái hồi chuyển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.