gyrostabilizer
US/ˌdʒɑɪ.roʊ.ˈsteɪ.bə.ˌlɑɪ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
gyrostabilizer nghĩa là Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.
Nghĩa của gyrostabilizer
Danh từ
- Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.
Dạng từ của gyrostabilizer
| Số nhiều | gyrostabilizers |
Câu hỏi thường gặp
gyrostabilizer nghĩa là gì?
gyrostabilizer (danh từ) nghĩa là Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.
gyrostabilizer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyrostabilizer: giọng Mỹ (US) /ˌdʒɑɪ.roʊ.ˈsteɪ.bə.ˌlɑɪ.zɜː/.