TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyrostabilizer

US/ˌdʒɑɪ.roʊ.ˈsteɪ.bə.ˌlɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

gyrostabilizer nghĩa là Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.

Nghĩa của gyrostabilizer

Danh từ

  1. Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.

Dạng từ của gyrostabilizer

Số nhiềugyrostabilizers

Câu hỏi thường gặp

gyrostabilizer nghĩa là gì?

gyrostabilizer (danh từ) nghĩa là Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.

gyrostabilizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyrostabilizer: giọng Mỹ (US) /ˌdʒɑɪ.roʊ.ˈsteɪ.bə.ˌlɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.