TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyrus

UK/ˈd͡ʒaɪɹəs/ US/ˈd͡ʒaɪɹəs/ giọng máy của trình duyệt

gyrus nghĩa là nếp cuộn, khúc cuộn, hồi não.

Nghĩa của gyrus

Danh từ

  1. Nếp cuộn; khúc cuộn; nếp cuộn não.

Dạng từ của gyrus

Số nhiềugyri

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gyrus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gyrus nghĩa là gì?

gyrus (danh từ) nghĩa là nếp cuộn, khúc cuộn, hồi não.

gyrus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyrus: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒaɪɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒaɪɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.