gyrostatic
giọng máy của trình duyệt
gyrostatic nghĩa là Ổn định bằng hồi chuyển.
Nghĩa của gyrostatic
Tính từ
- Ổn định bằng hồi chuyển.
Câu hỏi thường gặp
gyrostatic nghĩa là gì?
gyrostatic (tính từ) nghĩa là Ổn định bằng hồi chuyển.
gyrostatic nghĩa là Ổn định bằng hồi chuyển.
gyrostatic (tính từ) nghĩa là Ổn định bằng hồi chuyển.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.