TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hà Nam

UK/ˈhɑːnæm/ US/ˈhɑːnæm/ giọng máy của trình duyệt

Hà Nam nghĩa là hà nam.

Nghĩa của Hà Nam

Danh từ riêng

  1. Hà Nam.

Câu hỏi thường gặp

Hà Nam nghĩa là gì?

Hà Nam (danh từ riêng) nghĩa là hà nam.

Hà Nam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hà Nam: giọng Anh (UK) /ˈhɑːnæm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑːnæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.