TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ha-ha

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːhɑː/ US/ˈhɑˌhɑ/ giọng máy của trình duyệt

ha-ha nghĩa là hàng rào thấp.

Nghĩa của ha-ha

Danh từ

  1. Hàng rào thấp (xây ở dưới đường hào, xung quanh vườn...).

Dạng từ của ha-ha

Số nhiềuha-has
Ngôi thứ ba số ítha-has
Hiện tại phân từ (-ing)ha-haing
Quá khứ phân từha-haed
Quá khứha-haed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ha-ha

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ha-ha nghĩa là gì?

ha-ha (danh từ) nghĩa là hàng rào thấp.

ha-ha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ha-ha: giọng Anh (UK) /ˈhɑːhɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑˌhɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.