ha-ha
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːhɑː/
US/ˈhɑˌhɑ/
giọng máy của trình duyệt
ha-ha nghĩa là hàng rào thấp.
Nghĩa của ha-ha
Danh từ
- Hàng rào thấp (xây ở dưới đường hào, xung quanh vườn...).
Dạng từ của ha-ha
| Số nhiều | ha-has |
| Ngôi thứ ba số ít | ha-has |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ha-haing |
| Quá khứ phân từ | ha-haed |
| Quá khứ | ha-haed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ha-ha
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ha-ha nghĩa là gì?
ha-ha (danh từ) nghĩa là hàng rào thấp.
ha-ha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ha-ha: giọng Anh (UK) /ˈhɑːhɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑˌhɑ/.