TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haaf

UK/hɑf/ US/hɑf/ giọng máy của trình duyệt

haaf nghĩa là Khu vực đánh cá ở biển sâu.

Nghĩa của haaf

Danh từ

  1. Khu vực đánh cá ở biển sâu.

Câu hỏi thường gặp

haaf nghĩa là gì?

haaf (danh từ) nghĩa là Khu vực đánh cá ở biển sâu.

haaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haaf: giọng Anh (UK) /hɑf/, giọng Mỹ (US) /hɑf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.