tee-hee
giọng máy của trình duyệt
tee-hee nghĩa là sự cười hì, sự phá lên cười, cười khúc khích, cười rú lên.
Nghĩa của tee-hee
Danh từ
- Sự cười hì, sự phá lên cười.
Động từ
- Cười khúc khích, cười rú lên.
Dạng từ của tee-hee
| Ngôi thứ ba số ít | tee hees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tee heeing |
| Quá khứ phân từ | tee heed |
| Quá khứ | tee heed |
Câu hỏi thường gặp
tee-hee nghĩa là gì?
tee-hee (danh từ, động từ) nghĩa là sự cười hì, sự phá lên cười, cười khúc khích, cười rú lên.