TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haar

UK/hɑː(ɹ)/ US/hɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

haar nghĩa là sương lạnh ngoài biển.

Nghĩa của haar

Danh từ

  1. Sương lạnh ngoài biển (trên biển miền đông của Anh).

Dạng từ của haar

Số nhiềuhaars

Câu hỏi thường gặp

haar nghĩa là gì?

haar (danh từ) nghĩa là sương lạnh ngoài biển.

haar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haar: giọng Anh (UK) /hɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /hɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.