haangi
giọng máy của trình duyệt
haangi nghĩa là cũng hangi.
Nghĩa của haangi
Danh từ
- Cũng hangi; số nhiều haangis.
- Bếp lò kiểu truyền thống ở Niu Dilân.
Câu hỏi thường gặp
haangi nghĩa là gì?
haangi (danh từ) nghĩa là cũng hangi.
haangi nghĩa là cũng hangi.
haangi (danh từ) nghĩa là cũng hangi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.