habeas corpus
UK/ˌheɪbiəs ˈkɔːpəs/
US/ˌheɪbiəs ˈkɔːrpəs/
giọng máy của trình duyệt
habeas corpus nghĩa là trát bảo thân, trát "bạn-phải-mang-cơ-thể".
Nghĩa của habeas corpus
Danh từ
- Trát "bạn-phải-mang-cơ-thể", trát bảo thân.
Dạng từ của habeas corpus
| Số nhiều | habeas corpora |
Câu hỏi thường gặp
habeas corpus nghĩa là gì?
habeas corpus (danh từ) nghĩa là trát bảo thân, trát "bạn-phải-mang-cơ-thể".
habeas corpus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habeas corpus: giọng Anh (UK) /ˌheɪbiəs ˈkɔːpəs/, giọng Mỹ (US) /ˌheɪbiəs ˈkɔːrpəs/.