TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habeas corpus

UK/ˌheɪbiəs ˈkɔːpəs/ US/ˌheɪbiəs ˈkɔːrpəs/ giọng máy của trình duyệt

habeas corpus nghĩa là trát bảo thân, trát "bạn-phải-mang-cơ-thể".

Nghĩa của habeas corpus

Danh từ

  1. Trát "bạn-phải-mang-cơ-thể", trát bảo thân.

Dạng từ của habeas corpus

Số nhiềuhabeas corpora

Câu hỏi thường gặp

habeas corpus nghĩa là gì?

habeas corpus (danh từ) nghĩa là trát bảo thân, trát "bạn-phải-mang-cơ-thể".

habeas corpus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habeas corpus: giọng Anh (UK) /ˌheɪbiəs ˈkɔːpəs/, giọng Mỹ (US) /ˌheɪbiəs ˈkɔːrpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.