haberdasher
UK/ˈhæb.ə(ɹ)ˌdæʃ.ə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
haberdasher nghĩa là Người bán đồ kim chỉ.
Nghĩa của haberdasher
Danh từ
- Người bán đồ kim chỉ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người bán đồ mặc trong (của đàn ông).
Dạng từ của haberdasher
| Số nhiều | haberdashers |
Họ từ của haberdasher
Câu hỏi thường gặp
haberdasher nghĩa là gì?
haberdasher (danh từ) nghĩa là Người bán đồ kim chỉ.
haberdasher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haberdasher: giọng Anh (UK) /ˈhæb.ə(ɹ)ˌdæʃ.ə(ɹ)/.