TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haberdasher

UK/ˈhæb.ə(ɹ)ˌdæʃ.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

haberdasher nghĩa là Người bán đồ kim chỉ.

Nghĩa của haberdasher

Danh từ

  1. Người bán đồ kim chỉ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người bán đồ mặc trong (của đàn ông).

Dạng từ của haberdasher

Số nhiềuhaberdashers

Họ từ của haberdasher

Câu hỏi thường gặp

haberdasher nghĩa là gì?

haberdasher (danh từ) nghĩa là Người bán đồ kim chỉ.

haberdasher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haberdasher: giọng Anh (UK) /ˈhæb.ə(ɹ)ˌdæʃ.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.