TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habilitation

UK/həˌbɪlɪˈteɪʃən/ US/həˌbɪlɪˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

habilitation nghĩa là Sự xuất vốn để khai khác (mỏ...).

Nghĩa của habilitation

Danh từ

  1. Sự xuất vốn để khai khác (mỏ...).
  2. Sự chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì).

Dạng từ của habilitation

Số nhiềuhabilitations

Câu hỏi thường gặp

habilitation nghĩa là gì?

habilitation (danh từ) nghĩa là Sự xuất vốn để khai khác (mỏ...).

habilitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habilitation: giọng Anh (UK) /həˌbɪlɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /həˌbɪlɪˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.