habilitation
UK/həˌbɪlɪˈteɪʃən/
US/həˌbɪlɪˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
habilitation nghĩa là Sự xuất vốn để khai khác (mỏ...).
Nghĩa của habilitation
Danh từ
- Sự xuất vốn để khai khác (mỏ...).
- Sự chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì).
Dạng từ của habilitation
| Số nhiều | habilitations |
Câu hỏi thường gặp
habilitation nghĩa là gì?
habilitation (danh từ) nghĩa là Sự xuất vốn để khai khác (mỏ...).
habilitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habilitation: giọng Anh (UK) /həˌbɪlɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /həˌbɪlɪˈteɪʃən/.