habilitate
US/hə.ˈbɪ.li.ˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
habilitate nghĩa là Xuất vốn để khai khác (mỏ...).
Nghĩa của habilitate
Ngoại động từ
- Xuất vốn để khai khác (mỏ...).
Nội động từ
- Chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì ở trường đại học Đức).
Dạng từ của habilitate
| So sánh hơn | more habilitate |
| So sánh nhất | most habilitate |
| Ngôi thứ ba số ít | habilitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | habilitating |
| Quá khứ phân từ | habilitated |
| Quá khứ | habilitated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habilitate
Đồng nghĩa
Họ từ của habilitate
Câu hỏi thường gặp
habilitate nghĩa là gì?
habilitate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Xuất vốn để khai khác (mỏ...).
habilitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habilitate: giọng Mỹ (US) /hə.ˈbɪ.li.ˌteɪt/.