TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habilitate

US/hə.ˈbɪ.li.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

habilitate nghĩa là Xuất vốn để khai khác (mỏ...).

Nghĩa của habilitate

Ngoại động từ

  1. Xuất vốn để khai khác (mỏ...).

Nội động từ

  1. Chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì ở trường đại học Đức).

Dạng từ của habilitate

So sánh hơnmore habilitate
So sánh nhấtmost habilitate
Ngôi thứ ba số íthabilitates
Hiện tại phân từ (-ing)habilitating
Quá khứ phân từhabilitated
Quá khứhabilitated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habilitate

Đồng nghĩa

Họ từ của habilitate

Câu hỏi thường gặp

habilitate nghĩa là gì?

habilitate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Xuất vốn để khai khác (mỏ...).

habilitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habilitate: giọng Mỹ (US) /hə.ˈbɪ.li.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.