habit
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæb.ɪt/
US/ˈhæb.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
habit nghĩa là thói quen, tập quán, thể chất, tạng người.
Nghĩa của habit
Danh từ
- Thói quen, tập quán.
- to be in the habit of...có thói quen
- to fall into a habitnhiễm một thói quen
- to break of a habitbỏ một thói quen
- Thể chất, tạng người; vóc người.
- a man of corpulent habitngười vóc đẫy đà
- Tính khí, tính tình.
- a habit of mindtính tình, tính khí
- Sinh vật học Cách mọc; cách phát triển.
- Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit).
- Từ cổ,nghĩa cổ Áo (chủ yếu là của thầy tu).
Ngoại động từ
- Mặc quần áo cho.
- Từ cổ,nghĩa cổ Ở, cư trú tại (một nơi nào).
Dạng từ của habit
| Số nhiều | habits |
| Ngôi thứ ba số ít | habits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | habiting |
| Quá khứ phân từ | habited |
| Quá khứ | habited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habit
Đồng nghĩa
Họ từ của habit
Câu ví dụ với habit
- He picked up that habit from his father. Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình.
- He had a habit of waking up early. Anh ấy có thói quen dậy sớm.
- Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit. Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.
- He has the habit of reading the newspaper during meals. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
- He has the habit of reading the newspaper while eating. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
- You must get rid of the habit of biting your nails. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi.
- He is in the habit of reading the newspaper while eating. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
- He is in the habit of reading the newspaper during meals. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
habit nghĩa là gì?
habit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thói quen, tập quán, thể chất, tạng người.
habit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habit: giọng Anh (UK) /ˈhæb.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhæb.ɪt/.