habitation
UK/ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/
US/ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
habitation nghĩa là sự ở, sự cư trú, nhà ở, nơi cứ trú.
Nghĩa của habitation
Danh từ
- Sự ở, sự cư trú.
- fit for habitationcó thể ở được
- Nhà ở, nơi cứ trú.
Dạng từ của habitation
| Số nhiều | habitations |
Câu hỏi thường gặp
habitation nghĩa là gì?
habitation (danh từ) nghĩa là sự ở, sự cư trú, nhà ở, nơi cứ trú.
habitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habitation: giọng Anh (UK) /ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/.