TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habitude

UK/ˈhæbɪˌtjuːd/ giọng máy của trình duyệt

habitude nghĩa là thói quen, tập quán, xu hướng.

Nghĩa của habitude

Danh từ

  1. Thói quen, tập quán.
  2. Xu hướng.
  3. Thể chất, tạng người.
  4. Tính khí, tính tình.

Dạng từ của habitude

Số nhiềuhabitudes

Câu hỏi thường gặp

habitude nghĩa là gì?

habitude (danh từ) nghĩa là thói quen, tập quán, xu hướng.

habitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habitude: giọng Anh (UK) /ˈhæbɪˌtjuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.