habituate
UK/həˈbɪtju.eɪt/
US/həˈbɪtju.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
habituate nghĩa là tập quen, luyện thành thói quen.
Nghĩa của habituate
Động từ
- Tập quen, luyện thành thói quen.
Dạng từ của habituate
| Ngôi thứ ba số ít | habituates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | habituating |
| Quá khứ phân từ | habituated |
| Quá khứ | habituated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habituate
Đồng nghĩa
Họ từ của habituate
Câu hỏi thường gặp
habituate nghĩa là gì?
habituate (động từ) nghĩa là tập quen, luyện thành thói quen.
habituate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habituate: giọng Anh (UK) /həˈbɪtju.eɪt/, giọng Mỹ (US) /həˈbɪtju.eɪt/.