TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habitus

UK/ˈhæ.bɪ.təs/ US/ˈhæ.bɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt

habitus nghĩa là thể trạng.

Nghĩa của habitus

Danh từ

  1. Thể trạng.
  2. Habitus of the patient.
  3. Thể trạng của người bệnh.
  4. Sắc mạo; phương thức phát triển; thói quen.

Dạng từ của habitus

Số nhiềuhabiti

Câu hỏi thường gặp

habitus nghĩa là gì?

habitus (danh từ) nghĩa là thể trạng.

habitus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habitus: giọng Anh (UK) /ˈhæ.bɪ.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈhæ.bɪ.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.