habitus
UK/ˈhæ.bɪ.təs/
US/ˈhæ.bɪ.təs/
giọng máy của trình duyệt
habitus nghĩa là thể trạng.
Nghĩa của habitus
Danh từ
- Thể trạng.
- Habitus of the patient.
- Thể trạng của người bệnh.
- Sắc mạo; phương thức phát triển; thói quen.
Dạng từ của habitus
| Số nhiều | habiti |
Câu hỏi thường gặp
habitus nghĩa là gì?
habitus (danh từ) nghĩa là thể trạng.
habitus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habitus: giọng Anh (UK) /ˈhæ.bɪ.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈhæ.bɪ.təs/.