TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habitué

US/həˈbɪt͡ʃuˌeɪ/ giọng máy của trình duyệt

habitué nghĩa là khách hàng quen thuộc, khách quen.

Nghĩa của habitué

Danh từ

  1. Khách hàng quen thuộc, khách quen.

Dạng từ của habitué

Số nhiềuhabitués

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habitué

Đồng nghĩa

Họ từ của habitué

Câu hỏi thường gặp

habitué nghĩa là gì?

habitué (danh từ) nghĩa là khách hàng quen thuộc, khách quen.

habitué phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habitué: giọng Mỹ (US) /həˈbɪt͡ʃuˌeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.