habitué
US/həˈbɪt͡ʃuˌeɪ/
giọng máy của trình duyệt
habitué nghĩa là khách hàng quen thuộc, khách quen.
Nghĩa của habitué
Danh từ
- Khách hàng quen thuộc, khách quen.
Dạng từ của habitué
| Số nhiều | habitués |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habitué
Đồng nghĩa
Họ từ của habitué
Câu hỏi thường gặp
habitué nghĩa là gì?
habitué (danh từ) nghĩa là khách hàng quen thuộc, khách quen.
habitué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habitué: giọng Mỹ (US) /həˈbɪt͡ʃuˌeɪ/.