hacek
UK/ˈhæsɛk/
US/ˈhæsɛk/
giọng máy của trình duyệt
hacek nghĩa là dấu móc.
Nghĩa của hacek
Danh từ
- Dấu móc (ví dụ C).
Câu hỏi thường gặp
hacek nghĩa là gì?
hacek (danh từ) nghĩa là dấu móc.
hacek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hacek: giọng Anh (UK) /ˈhæsɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈhæsɛk/.