TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hacek

UK/ˈhæsɛk/ US/ˈhæsɛk/ giọng máy của trình duyệt

hacek nghĩa là dấu móc.

Nghĩa của hacek

Danh từ

  1. Dấu móc (ví dụ C).

Câu hỏi thường gặp

hacek nghĩa là gì?

hacek (danh từ) nghĩa là dấu móc.

hacek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hacek: giọng Anh (UK) /ˈhæsɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈhæsɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.