TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hachure

UK/hæʃˈjʊə/ US/hæˈʃʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

hachure nghĩa là nét chải.

Nghĩa của hachure

Danh từ

  1. Hội họa Nét chải.

Dạng từ của hachure

Số nhiềuhachures
Ngôi thứ ba số íthachures
Hiện tại phân từ (-ing)hachuring
Quá khứ phân từhachured
Quá khứhachured

Câu hỏi thường gặp

hachure nghĩa là gì?

hachure (danh từ) nghĩa là nét chải.

hachure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hachure: giọng Anh (UK) /hæʃˈjʊə/, giọng Mỹ (US) /hæˈʃʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.