hacienda
UK/ˌhæsiˈɛndə/
US/ˌ(h)ɑsiˈɛndə/
giọng máy của trình duyệt
hacienda nghĩa là ấp, trại, xưởng máy.
Nghĩa của hacienda
Danh từ
- Ấp, trại, đồn điền.
- Xưởng máy.
Dạng từ của hacienda
| Số nhiều | haciendas |
Câu hỏi thường gặp
hacienda nghĩa là gì?
hacienda (danh từ) nghĩa là ấp, trại, xưởng máy.
hacienda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hacienda: giọng Anh (UK) /ˌhæsiˈɛndə/, giọng Mỹ (US) /ˌ(h)ɑsiˈɛndə/.