TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hacienda

UK/ˌhæsiˈɛndə/ US/ˌ(h)ɑsiˈɛndə/ giọng máy của trình duyệt

hacienda nghĩa là ấp, trại, xưởng máy.

Nghĩa của hacienda

Danh từ

  1. Ấp, trại, đồn điền.
  2. Xưởng máy.

Dạng từ của hacienda

Số nhiềuhaciendas

Câu hỏi thường gặp

hacienda nghĩa là gì?

hacienda (danh từ) nghĩa là ấp, trại, xưởng máy.

hacienda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hacienda: giọng Anh (UK) /ˌhæsiˈɛndə/, giọng Mỹ (US) /ˌ(h)ɑsiˈɛndə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.