hack
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hæk/
US/hæk/
giọng máy của trình duyệt
hack nghĩa là búa, rìu, vết toác, làm thuê.
Nghĩa của hack
Danh từ
- Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).
- Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng).
- Ngựa cho thuê.
- Ngựa ốm, ngựa tồi.
- Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi).
- Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xe ngựa cho thuê.
- Máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu).
- Giá phơi gạch.
- Bi đá trên băng Đồ để chân dùng để cầu thủ ném bi khởi hành.
Tính từ
- Làm thuê, làm mướn.
- a hack writerngười viết văn thuê
Ngoại động từ
- Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.
- Thể dục, thể thao Đá vào ống chân (ai).
- Làm thành nhàm.
- Thuê (ngựa).
- Cưỡi (ngựa).
Nội động từ
- Chém, chặt mạnh.
- to hack at somethingchặt mạnh cái gì
- Ho khan.
- Lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoàn thành một công việc lập trình khó khăn.
- Cưỡi ngựa (đi thong dong).
- Dùng ngựa thuê.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đánh xe ngựa thuê.
- Đá hackysack.
Dạng từ của hack
| Ngôi thứ ba số ít | hacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hacking |
| Quá khứ phân từ | hacked |
| Quá khứ | hacked |
| Số nhiều | hacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hack
Đồng nghĩa
Họ từ của hack
Cụm từ, thành ngữ với hack
- hack job — Công việc được hoàn thành nhanh chóng nhưng thiếu chất lượng.
Câu ví dụ với hack
- Linux can be hacked as well. Linux cũng có thể bị hack.
- Even Linux can be hacked. Kể cả Linux cũng có thể bị hack.
- We hacked the government database. Chúng ta đã hack vào cơ sở dữ liệu của chính phủ.
- We hacked the database. Chúng ta đã hack vào cơ sở dữ liệu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hack nghĩa là gì?
hack (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là búa, rìu, vết toác, làm thuê.
hack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hack: giọng Anh (UK) /hæk/, giọng Mỹ (US) /hæk/.