hacksaw
US/ˈhæk.ˌsɔ/
giọng máy của trình duyệt
hacksaw nghĩa là cái cưa kim loại.
Nghĩa của hacksaw
Danh từ
- Cái cưa kim loại.
Ngoại động từ
- Cưa bằng cưa kim loại.
Dạng từ của hacksaw
| Số nhiều | hacksaws |
| Ngôi thứ ba số ít | hacksaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hacksawing |
| Quá khứ | hacksawed |
| Quá khứ phân từ | hacksawed |
Câu hỏi thường gặp
hacksaw nghĩa là gì?
hacksaw (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cưa kim loại.
hacksaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hacksaw: giọng Mỹ (US) /ˈhæk.ˌsɔ/.