TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hacksaw

US/ˈhæk.ˌsɔ/ giọng máy của trình duyệt

hacksaw nghĩa là cái cưa kim loại.

Nghĩa của hacksaw

Danh từ

  1. Cái cưa kim loại.

Ngoại động từ

  1. Cưa bằng cưa kim loại.

Dạng từ của hacksaw

Số nhiềuhacksaws
Ngôi thứ ba số íthacksaws
Hiện tại phân từ (-ing)hacksawing
Quá khứhacksawed
Quá khứ phân từhacksawed

Câu hỏi thường gặp

hacksaw nghĩa là gì?

hacksaw (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cưa kim loại.

hacksaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hacksaw: giọng Mỹ (US) /ˈhæk.ˌsɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.